;

Switch công nghiệp quản lý 8 cổng giga Ethernet IES-0800

Switch công nghiệp quản lý 8 cổng giga Ethernet

IES-0800 là dòng thiết bị chuyển mạch switch công nghiệp có chức năng quản lý cấu hình mạng, có nguồn gốc xuất xứ Taiwan (none china). Gồm có 8 cổng giga Ethernet 10/100/1000Base-TX . Thiết kế nguồn đôi, dự phòng, hỗ trợ giao thức mạng  ITU-T G.8032 ERPS v2 (Ethernet Ring Protection Switch), cung cấp khả năng phục hồi <50ms giúp cho hệ thống mạng luôn được ổn định. Chức năng bảo mật an toàn, hỗ trợ nhiều tài khoản người dùng IGMP, GVRP, VLAN, QoS, SNMP, RADIUS, TACACS+, Aggregation(Static, LACP), SSH, SSL. Được thiết kế để hoạt động trong những môi trường có khí hậu khắc nhiệt, độc hại, chịu được nhiệt độ cao, áp xuất lớn.

Chức năng chính

Thiết kế gồm 8 cổng giga Ethernet

Cung cấp nhiều tài khoản người dùng giúp bảo mật tốt

Cấu hình: http, https, CLI Command, Telnet, SNMP, SSH

Hỗ trợ dự phòng mạng: G.8032 ERPS v2/STP/RSTP/MSTP

Hỗ trợ IP router cho chức năng routing

Hỗ trợ giao thức xác thực: RADIUS, TACACS+

Hỗ trợ điều khiển băng thông QoS, LACP

Hỗ trợ VLAN, SNMP v1/v2c/v3, ACL, IP source guard for Ethernet security

Thiết kế nguồn dự phòng

Nhiệt độ hoạt động: – STD: -10°C ~ 65°C, EOT: -40°C ~ 75°C

Switch công nghiệp quản lý

Tương thích chuẩn

IEEE 802.3 10Base-T Ethernet

IEEE 802.3u 100Base-TX Fast Ethernet

IEEE 802.3ab 1000Base-T Gigabit Ethernet

IEEE 802.3x Flow Control

IEEE 802.1d STP (Spanning Tree Protocol)

IEEE 802.1w RSTP (Rapid Spanning Tree Protocol)

IEEE 802.1s MSTP (Multiple Spanning Tree Protocol)

ITU-T G.8032 / Y.1344 ERPS v1/v2(Ethernet Ring Protection Switch)

IEEE 802.1Q Virtual Local Area Network (VLAN)

IEEE 802.1p QoS/CoS Protocol for Traffic Prioritization

IEEE 802.1X Network Authentication

IEEE 802.1AB Link Layer Discovery Protocol (LLDP)

IEEE 802.3ad Link Aggregation (LACP)

Chế độ: lưu trữ và chuyển tiếp

Điều khiển luồng: IEEE 802.3x flow control, back pressure flow control

Quản Lý mạng

Quản lý:

IPv4/IPv6, SNMP v1/v2c/v3, LLDP, LLDP-MED, HTTP, HTTPS, SSHv2 telnet, DHCP client, DHCPv6 client, DHCP server, Port Mirror, DNS client/proxy, IP based Access Filter, ICMPv6, syslog, Time Zone /Daylight Saving, NTP client, RMON, sFlow, Loop detection, Console Port, Power lost warning, relay trigger

Bảo vệ: Port-based/Single/Multi 802.1X, ACL(Port/Rate Limiters/ACE), MACbased Authentication, VLAN assignment, QoS Assignment, Private VLAN, Guest VLAN, RADIUS accounting, TACACS+, IP MAC binding, WEB/CLI authentication, Authorization (15 levels), Port Security Limit Control, ACLs for filtering/policing/port copy, IP source guard, ARP Inspection

Chuyển mạch L2: Port/MAC/Protocol/IP Subnet-based VLAN, GARP/GVRP, Loop Guard, Link Aggregation static/LACP, BPDU guard, Error disable recovery, IGMP snooping v2/v3, MLD snooping v1/v2, IGMP filtering, IPMC throttling / filtering leave proxy, DHCP snooping, G.8032 v1/v2

Chuyển mạch L3: DHCP option82, IP route

Chức năng QoS: 802.1p Queueing, Input priority mapping, Storm control for Unicast/Multicast/Broadcast, Port/Queue/ACL policer, Port egress shaper, Queue egress shaper, DiffServ (DSCP), Tag remarking, Scheduler mode

Power Saving : ActiPHY, PerfectReach, IEEE 802.3az EEE power management

Dự phòng mạng: STP/RSTP/MSTP, port trunk with LACP, ERPS v1/v2(<50ms)

Cấu hình: Http, Https, Telnet, SSH, CLI, TFTP, SNMP v3

Chuẩn đoán hệ thống: Dual Image Protection, PING, PING6

Chuẩn SNMP MIBs & RFC

RFC 2674 VLAN MIB

IEEE-802.1Q bridge MIB 2008

RFC 2819 RMON (group 1, 2, 3, and 9)

RFC 1213 MIB II RFC 1215 TRAPS

RFC 4188 bridge RFC 4292 IP forwarding table

RFC 4293 management information base for the Internet Protocol (IP)

RFC 5519 multicast group membership discovery

RFC 4668 RADIUS auth. client

RFC 4670 RADIUS accounting

RFC 3635 Ethernet-like R

FC 2863 interface group MIB using SMI v2

RFC 3636 802.3 MAU

RFC 4133 entity MIB v3

RFC 3411 SNMP management frameworks

RFC 3414 user-based security model for SNMPv3

RFC 3415 view-based access control model for SNMP

RFC 2613 SMON – PortCopy

IEEE 802.1 MSTP

IEEE 802.1AB LLDP-MIB (LLDP MIB included in a clause of the STD)

IEEE 802.3ad (LACP MIB included in a clause of the STD)

IEEE 802.1X (PAE MIB included in a clause of the STD)

TIA 1057 LLDP-MED ( MIB is part of the STD)

Hiệu xuất switch

Back-Plane (Switching Fabric) 16Gbps

Hàng đợi: 8

VLAN tối đa: 4095

Dải ID VLAN: VID 1 to 4095

Bộ nhớ đệm: 4 Mbits

Kích thước khung: 9.6Kbytes

Kích thước địa chỉ MAC: 8K

Nhóm IGMP: 1024

Tốc độ truyền:

14,880pps for Ethernet port

148,800pps for Fast Ethernet port

1,488,000pps for Gigabit Ethernet port

Giao diện

Cổng RJ45: 8 cổng giga Ethernet 10/100/1000BaseT(X), tự động đàm phám, chế độ Full/Half duplex, tự động kết nối MDI/MDI-X

LED chỉ thị: System: Power 1, Power 2, Master, Ring, Fault Ethernet ports: Speed/Link/Active

Cổng quản lý RS232: 1 cổng RS232 giao diện cáp kết nối RJ45, tốc độ115200bps,8,N,1

Cáp mạng:

10Base-T: 2-pair UTP/STP Cat. 3, 4, 5 cable EIA/TIA-568 100-ohm (100m)

100Base-TX: 2-pair UTP/STP Cat. 5 cable EIA/TIA-568 100-ohm (100m)

1000Base-T: 4-pair UTP/STP Cat.5/5E cable; EIA/TIA-568 100-ohm (100m)

Nguồn cấp

Nguồn điện: 12~48VDC, nguồn dự phòng

Bảo vệ quá tải: Present(Slow-Blow Fuse)

Giao diện nguồn: 1 khối terminal 6 chân, có thể tháo rời

Bảo vệ phân cực nguồn: Present

Tiêu hao nguồn: đầy tải 15 Watts

Relay tiếp điểm: 24 VDC, 1A resistive

Chế độ bảo vệ: CPU Watch Dog Present

Kích cỡ

Khuôn vỏ: hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP30

Kích thước: 54 x 142 x 99 mm (2.13 x 5.59 x 3.9 inch)

Trọng lượng: Unit Weight: 0.9kg, Shipping Weight: 1.3kg

Lắp đặt: treo tường, Din-rail

Môi trường làm việc

Nhiệt độ làm việc: STD: -10°C đến 65°C ; EOT: -40°C đến 75°C

Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến 85°C

Độ ẩm trung bình: 5% đến 95% RH (không ngưng tụ)

Tiêu chuẩn công nghiệp đáp ứng của switch none china

EMI: FCC Part 15 Subpart B Class A, CE EN55022/EN61000-6-4 Class A

EMS: CE EN55024/EN61000-6-2 Class A: IEC61000-4-2 (ESD), IEC61000-4-3 (RS), IEC61000-4-4 (EFT), IEC61000-4-5 (Surge), IEC61000-4-6 (CS), IEC61000-4-8 (Magnetic Field)

Phép thử Rơi: IEC60068-2-32

Phép thử Sóc: IEC60068-2-27

Phép thử Rung: IEC60068-2-6

Tuân theo: RoHS

An toàn: UL 61010-1, UL61010-2-201

MTBF (Telcordia SR-332, Issue 3, GB, 25°C): 598,384 hrs

Bảo hành: 5 năm

Thông tin đặt hàng switch công nghiệp none china

IES-0800         Switch công nghiệp quản lý 8 cổng giga Ethernet

(8*10/100/1000Base-T(X), nhiệt độ làm việc -10°C đến 65°C)

IES-0800-T     Switch công nghiệp quản lý 8 cổng giga Ethernet

(8*10/100/1000Base-T(X), nhiệt độ làm việc -40°C đến 75°C)

 

->Tham khảo thêm các switch công nghiệp POE, Switch công nghiệp khác mà công ty chúng tôi cung cấp:

+ Switch POE công nghiệp 8 cổng POE + 2 cổng giga combo uplink

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-poe-gigabit-ips-1202-sfp/

+ Switch POE công nghiệp 8 cổng POE gigabit

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-8-cong-poe-gigabit-ips-0800/

+ Switch POE công nghiệp 4 cổng POE + 2 cổng quang

https://switchquang.com/products/switch-poe-cong-nghiep-ips-0602-m/

+ Switch POE công nghiệp 4 cổng POE + 1 cổng quang

https://switchquang.com/products/switch-poe-cong-nghiep-ips-0501-m-24/

+ Switch POE công nghiệp 24 cổng POE + 2 cổng giga combo uplink

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-26-cong-gigabit-ies-2602-2c/

+ Switch POE công nghiệp 20 cổng POE + 4 cổng quang giga SFP

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-20-cong-gigabit-ies-2004-sfp/

+ Switch POE công nghiệp 16 cổng POE gigabit

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-16-cong-giga-ethernet-ies-1600g/

+ Switch công nghiệp 8 cổng Ethernet

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-8-cong-ethernet-es-0800/

+ Switch công nghiệp 5 cổng Ethernet

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-5-cong-ethernet-es-0500/

+ Switch công nghiệp 5 cổng Ethernet chức năng quản lý cấu hình

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-quan-ly-5-cong-ethernet-ies-05/

+ Switch công nghiệp 6 cổng Ethernet, chức năng quản lý cấu hình

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-quan-ly-6-cong-ethernet-ies-0600/

+ Switch công nghiệp 2 cổng quang + 4 cổng ethernet, chức năng quản lý cấu hình

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-quan-ly-2-cong-quang-4-cong-ethernet/

+ Switch công nghiệp 2 cổng quang + 6 cổng ethernet, chức năng quản lý cấu hình

https://switchquang.com/products/switch-cong-nghiep-quan-ly-2-cong-quang-6-cong-ethernet/

 

Thibft kế web bởi Hoangweb.com