;

Cáp quang phòng nổ MGTSV

Cấu trúc cáp quang phòng nổ MGTSV

Thông số kỹ thuật

No. of cable 4, 8, 12, 24 …
Fiber Model G.652D
Design(StrengthMember+Tube) 1+5
Central Strength

Member

Material Steel Wire
Diameter(±0.05)mm 1.4
 

 

Loose Tube

Material PBT
Diameter(±0.06)mm 1.72
Thickness(±0.03)mm 0.30
The Max.Core NO./Tube 4
NO. 2
 

Filler Rope

Material LDPE
Diameter(±0.06)mm 1.7
NO. 3
Water Blocking layer(Material) Flooding Compound
Armoring Material Steel Tape
Thickness(±0.05)mm 0.25
Inner Sheath Material HDPE
Thickness(±0.2)mm 1.8
Outer

Sheath

Material CMR
Thickness(±0.2)mm 1.0
Cable Diameter(±0.2)mm 11.0
Cable Wetght(±10)kg/km 140
Min. bending radius Without Tension 10.0×Cable-φ
Under Maximum Tension 20.0×Cable-φ
Temperature

range

(℃)

Installation -20~+60
Transport&Storage -40~+70
Operation -40~+70

Đặc tính sợi quang

Item Specification
Fiber type Single mode
Fiber material Doped silica
Attenuation coefficient

@ 1310 nm

@ 1383 nm

@ 1550 nm

@ 1625 nm

 

 0.35 dB/km

 0.32 dB/km

 0.21 dB/km

 0.24dB/km

Point discontinuity  0.05 dB
Cable cut-off wavelength  1260 nm
Zero-dispersion wavelength 1300 ~ 1324 nm
Zero-dispersion slope  0.092 ps/(nm2.km)
Chromatic dispersion

@ 1288 ~ 1339 nm

@ 1271 ~ 1360 nm

@ 1550 nm

@ 1625 nm

 

3.5 ps/(nm. km)

5.3 ps/(nm. km)

18 ps/(nm. km)

22 ps/(nm. km)

PMDQ (Quadrature average*) 0.2 ps/km1/2
Mode field diameter @ 1310 nm 9.2±0.4 um
Core / Clad concentricity error  0.5 um
Cladding diameter 125.0  0.7 um
Cladding non-circularity 1.0%
Primary coating diameter 245  10 um
Proof test level 100 kpsi (=0.69 Gpa), 1%
Temperature dependence

0oC~ +70oC @ 1310 & 1550nm

 

 0.1 dB/km

Hiện nay, cáp quang phòng nổ MGTSV, MGXTSV 4, 8, 12, 24, 48, 96core … dược sử dụng phổ biến trong các hệ thống camera quan sát, hệ thống an toàn hầm lò, hệ thống quan trắc, khí tượng thủy văn … do độ bền và an toàn cao trong việc chống cháy, nổ.

 

->Tham khảo thêm các loại cáp quang khác mà công ty chúng tôi cung cấp:

+ Cáp quang ADSS

https://switchquang.com/products/cap-quang-adss/

+ Cáp quang phòng nổ MGXTSV

https://switchquang.com/products/cap-quang-phong-no-mgxtsv/

+ Cáp quang phòng nổ MGTSV

https://switchquang.com/products/cap-quang-chong-chay-phong-no-mgtsv/

+ Cáp quang 4core FTTH

https://switchquang.com/products/cap-quang-thue-bao-ftth-4-core-single-mode/

+ Cáp quang 4core Multimode 50/125 và 62.5/125

https://switchquang.com/products/cap-quang-4-core-multi-mode-50125-62125-gyxtw/

+ Cáp quang 8core Multimode 50/125 và 62.5/125

https://switchquang.com/products/cap-quang-8-core-multi-mode-50125-62125-gyxtw/

+ Cáp quang 12core Multimode 50/125 và 62.5/125

https://switchquang.com/products/cap-quang-12-core-multi-mode-50125-62125-gyxtw/

+ Cáp quang 24core Multimode 50/125 và 62.5/125

https://switchquang.com/products/cap-quang-24-core-multi-mode-50125-62125-gyxtw/

+ Cáp quang luồn cống kim loại, cáp quang luồn cống phi kim loại (cáp quang NMOC) ….

 

Hoặc liên hệ trực tiếp với công ty chúng tôi để được hỗ trợ một cách nhanh chóng và chính xác nhất:

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Mạng Viễn Thông Thanh Bình

Địa chỉ: Số 37, ngõ 130, đường Nguyễn Khóai, P.Thanh Lương, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội

Hotline: 0856.888.666 – 0911.910.910

 

Thibft kế web bởi Hoangweb.com