;

Bộ chuyển đổi Video + Audio sang E1: BD-E1-DV100T

Bộ chuyển đổi video + audio qua E1:

Bộ chuyển đổi Video qua E1 cung cấp 1 kênh video, 1 kênh audio, 1 kênh RS485 qua luồng (đường truyền) E1. Thường được sử dụng theo cặp: 1 thiết bị truyền và 1 thiết bị nhận.

Đảm bảo kết nối các thiết bị có giao diện E1 như là PBX, trạm cơ sở dữ liệu, thiết bị tín hiệu SS7 và hệ thống voice, có thể kết nối với video qua luồng E1 tới bộ chuyển đổi này.

Bộ chuyển đổi Video qua E1 sử dụng công nghệ mã hóa và giải mã H. 264, đường truyền dữ liệu tốc độ cao, truyền dữ liệu thời gian thực giúp người dùng dễ dàng nhận ra thời gian thực.

Chức năng chính:

1: Thiết kế bề mặt, toàn bộ bề mặt được trang trí .

2: Mạch điện được thiết kế theo phần cứng (ngoại trừ chip), sản phẩm không ảnh hưởng bởi người mua.

3: Hoàn thiện nền tảng truyền dẫn quang số.

4: Không cần cài đặt khi sử dụng.

5: Dựa trên IC bản quyền.

6: Không có sự xáo trộn giữa các kênh, hình ảnh và dải.

7: Trải qua 4 bước lọc.

8: Hoàn thiện kĩ thuật số, truyền tải quảng bá hiệu quả.

9: Cấu hình mềm dẻo.

10: Chỉ thị nguồn, liên kết (link), hình ảnh (video).

11: Tương thích PAL, NTSC, SECAM.

12: Thiết kế chuẩn ASIC.

13: Nguồn cấp: 220V.

14: Nguồn điện trực tiếp, có thể trao đổi.

15: Hỗ trợ SNMP khi cài đặt trong Rack tập trung.

16: Cài đặt: Treo tường, rack mount 19inch 1U, để bàn.

Hiệu suất bộ chuyển đổi video:

Giao diện Video

1: Trở kháng : BNC 75ohm

2: Điện áp: Peak 1 vpp, max 1.5 Vpp

  1. Tín hiệu: PAL/NTSC/SECAM
  2. Băng thông Video: 8MHz
  3. Số Video mở rộng: 8/10/12 bit
  4. Differential gain: <1%
  5. Differential phase: <0.6
  6. Slope: <0.5%
  7. Luminance delay inequality: 10ns
  8. Luminance gain gap: 10%
  9. Weighted noise ratio: 66dB
Giao diện E1

Giao diện chuẩn: tương thích G. 703

Tốc độ luồng: N× 64Kbps, N: 1~32

Mã hóa: HDB3

Trở kháng: 75ohm(unbalanced), 120ohm; (balanced)

Đầu kết nối: BNC (75 ohm), RJ45 (120 ohm)

Đặc tính Rung: đáp ứng chuẩn G. 742 and G. 823

Dạng Clock: Internal-clock, line clock

Giao diện Audio

Số kênh: tùy chọn 1 hoặc 2

Băng thông: 20Hz~20kHz

Tần số: 48kHz

Digitization: 16bit (24bit for option)

Input impedance(Line-in): 47kΩ/unbalance

Output impedance(Line-out): 10kΩ unbalance

Input/Output Voltage: 2Vp-p

Unbalance SNR: 75bB(Typical value)

Total wave distortion: 0.1%(Typical value)

Giao diện kết nối: RJ45

Môi trường làm việc:

Nhiệt độ làm việc: -30~+75

Nhiệt độ lưu trữ: -45C~+85C

Độ ẩm: 0~5% không ngưng tụ

Điện áp: tùy chọn220V, -48V, +24V, +12V, +5V

Công suất ≤ 5W (single terminal)

Mô hình ứng dụng:

Thông tin đặt hàng:

BD-E1-DV100T         Bộ chuyển đổi 1video qua E1 (truyền)  

BD-E1-DV100R         Bộ chuyển đổi 1video qua E1 (nhận)  

BD-E1-DV110T         Bộ chuyển đổi 1video + 1 audio qua E1 (truyền)  

BD-E1-DV110R         Bộ chuyển đổi 1video + 1 audio qua E1 (nhận)  

BD-E1-DV111T         Bộ chuyển đổi 1video + 1 audio + 1Rs485 qua E1 (truyền)  

BD-E1-DV111R         Bộ chuyển đổi 1video + 1 audio + 1Rs485 qua E1 (nhận)  

 

->Tham khảo thêm các bộ chuyển đổi tín hiệu qua E1  khác mà công ty chúng tôi cung cấp:

+ Bộ chuyển đổi 4 kênh FXS/FXO sang E1:

https://switchquang.com/products/bo-chuyen-doi-4-kenh-fxsfxo-sang-e1-bd-e1-mux04/

+ Bộ chuyển đổi 8 kênh FXS/FXO sang E1:

https://switchquang.com/products/bo-chuyen-doi-8-kenh-fxs-fxo-sang-e1-bd-e1-mux08/

+ Bộ chuyển đổi 16 kênh FXS/FXO sang E1:

https://switchquang.com/products/bo-chuyen-doi-16-kenh-fxs-fxo-sang-e1-bd-e1-mux16/

+ Bộ chuyển đổi 30 kênh FXS/FXO sang E1:

https://switchquang.com/products/bo-chuyen-doi-30-kenh-fxs-fxo-sang-e1-bd-e1-mux30/

 

Hoặc liên hệ trực tiếp với công ty chúng tôi để được hỗ trợ một cách nhanh chóng và chính xác nhất:

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Mạng Viễn Thông Thanh Bình

Địa chỉ: Số 37, ngõ 130, đường Nguyễn Khóai, P.Thanh Lương, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội

Hotline: 0856.888.666 – 0911.910.910

Thibft kế web bởi Hoangweb.com