;

Bộ ghép kênh quang SDH/MSPP STM-1/STM-4/STM-16: H9MO-LMXE.V2 MSTP

Thiết bị tách ghép kênh quang H9MO-LMXE.V2 MSTP

H9MO-LMXE.V2 là một trong những thiết bị tách ghép kênh quang  được sản xuất bởi công ty Huahuan – China, là thiết bị SDH / MSPP STM-1 / STM-4 / STM-16 nhỏ gọn, hiệu quả, chi phí ,chỉ cao 3U. Được thiết kế cho các ứng dụng tàu điện ngầm và truy cập mạng, cung cấp dịch vụ truyền dẫn TDM và các dữ liệu khác của các nhà cung cấp dịch vụ một cách hiệu quả.

H9MO-LMXE.V2 là một thiết bị nhỏ gọn, gồm các thẻ được thiết kế như là một nút mạng giữa SDH lõi và các thiết bị CPE từ xa, hoặc được sử dụng như một SDH ADM đa dịch vụ trong mạng vòng hoặc mạng lưới. Thiết kế là khung 3U 19”, có 19 khe cắm card: 2 khe cắm card nguồn 1+1, 1 khe cắm card quản lý, 2 khe cắm card mạng (NIU) và 14 khe cắm card dịch vụ mở rộng (LIU).

Thiết bị tách ghép kênh quang H9MO-LMXE.V2 MSTP

Hỗ trợ 1 + 1 MSP, bảo vệ SNCP

Kênh quản lý có thể là DCC / E1 / VC12

Hỗ trợ lên đến STM-16

E1 BERT testis embedded

Internal clock/external clock/line clock/clock holdover

Dịch vụ Ethernet hỗ trợ đóng gói GFP, nối ảo VC12 và LCAS, PVlan, 802.1Q Vlan. QinQ

Dung lượng ma trận kết nối lớn nhất là 96 * VC-4 full kết nối chéo cấp level VC-4 hoặc 32 * VC-4 kết nối chéo level VC-12 hoặc VC-3

224 remotesite’s Ethernet over 8*E1 aggregation

882 remotesite’s Ethernet over 1*E1 aggregation

224Ethernet over SDH aggregation

H9MO-LMXE hỗ trợ các card dịch vụ:

  • STM-1o / STM-1e / STM-4 / STM-16
  • GE / FE (Quang điện)
  • E1/V.35/E3/DS3
  • Truy cập đường dây thuê bao kỹ thuật số

Thông số thiết bị tách ghép kênh quang H9MO-LMXE.V2 MSTP

Dung lượng kết nối chéo: High Order: 96*96 VC4s Low Order: 2016*2016 VC12s

Chế độ kết nối chéo: bidirectional, unidirectional, multicast/broadcast and loopback

Giao diện SDH/PDH

STM-1: 4 aggregation + 28 tributary STM-1 optical interfaces (Can be SFP)

STM-4: 4 aggregation + 4 tributary STM-4 optical interfaces, SFP

STM-16: 4 aggregation STM-16 interface, SFP

Kết nối: SC/PC/SFP

Spec: S-1.1, S1.2, L-1.1, L-1.2, S4.1, S4.2, L4.1, L4.2, S16.1, S16.2, L16.1, L16.2, giao diện quang 2 chiều có thể được hỗ trợ

Card dịch vụ:

PWR01A: Card nguồn -48VDC ,  1+1 backup

PWR02A: Card nguồn 220VAC

PWR02E: Card nguồn ~110V AC

NM02: Card quản lý mạng

OX01A: Dual STM-1 aggregation optical  card

OX01Q: Four STM-1 aggregation optical  card

OX01S: Dual STM-1 aggregation optical  card (SFP)

OX04A: Dual STM-4 aggregation optical  card (SFP)

OX16A: Dual STM-16 aggregation optical  card (SFP)

EX01: Dual STM-1 aggregation electrical  card

OS01: Dual STM-1 tributary optical  card, SC or FC

OS01S: Dual STM-1 tributary optical  card, SFP

OS02: 2 Ethernet +Dual STM-1 tributary  optical card

OS02A: 2 Separate Ethernet +Dual STM-1  tributary optical card

OS03: 1 Ethernet +Single STM-1  tributary optical card

OS04A: Dual STM-4 tributary optical card

OP02: 2×E1+1×V.35 PDH card

OP03: 2×E1+1×100Base-Tx PDH card

OP05: 4×E1+1×100Base-Tx PDH  card

OP06: 4×E1 PDH card

EP01: 24×E1 (75W or 120W RJ45, occupies 2 slots)

EP01A: 24×E1 (120W, DB60)

EP03: 12×E1 (75W or 120W RJ45)

EP03A: 12×E1 (120W, DB60)

EP02: 1×E3/DS3

FE01: 4 FE over 4 VCG trunks (EoS)

FE02: 4 Fx over 4 VCG trunks (EoS), SFP

FE04: 4 FE over 1~16E1 (EoE)

FE05: 4 Fx over 1~16E1 (EoE), SFP

FE06: Ethernet aggregation, EOS, aggregation ratio: 8:2, dual  FE ports

FE06A: Ethernet  aggregation, EOS, aggregation ratio: 4:1, single FE port

FE07: EOE, Ethernet aggregation, aggregation ratio: 8:2, dual  FE ports

GX01A: EOS,  Ethernet aggregation, aggregation ratio: 8:1, single GE electrical or optical  port

GX02A: EOE,  Ethernet aggregation, aggregation ratio: 8:1, single GE electrical or optical  port

GX05: EOS,  Ethernet aggregation, aggregation ratio: 16:1, dual GE electrical or optical  port

GX06: EOE,  Ethernet aggregation, aggregation ratio: 16:1, dual GE electrical or optical  port

GXS06: Standard EOE, Ethernet aggregation, aggregation ratio:  16:1, dual GE electrical or optical port

EA05: EOS,  Ethernet aggregation, aggregation ratio: 16:1, no outer Ethernet port

EA06: EOE,  Ethernet aggregation, aggregation ratio: 16:1, no outer Ethernet port

EAS06: Standard EOE, Ethernet aggregation, aggregation ratio:  16:1, no outer Ethernet port

GE01: 2 GE Opitcal/Electrical port over 2 VCGs Trunk (VC-4  Level)

ED01: 2×V.35 Card (framed or unframed)

DX01: VC-4/VC-3/VC-12  level cross connection

DX02: Full 64E1 DS0 cross connection (2048×2048,64K)

LA01: Order wire and external clock card

DSL01: 1 FE over  VC-12 + 1 Digital subscriber line access

DSL02:1 E1/V.35  over VC-12 + 1 Digital subscriber line access

Giao diện PDH:

Tối đa E3/DS3: 14 E3/DS3

Tối đa E1: 336E1

Ethernet:

Giao diện: 10/100Base-Tx, tương thích IEEE 802.3

Tối đa giao diện FE: 56 FE ports (14 FE01 or FE02 cards support)

Đóng gói: ITU-T G.7041 (VCAT, GFP, LCAS)

V.35:

Tối đa giao diện: 28 V.35 interfaces (framed or unframed) DCE/DTE

Công suất kết nối chéo:

Uplink STM-1: High order 20×20 VC-4s, Low order 1260×1260 VC12s

Uplink STM-4: High order 32×32 VC-4s, Low order 2016×2016 VC-12s

Uplink STM-16: High order 96×96 VC-4s, Low order 2016×2016 VC-12s

Quản Lý:

Giao diện quản lý: 10/100 Base-T (can be cascaded)

Giao diện EOW: Standard socket RJ11

Kích thước: 3U: 130 × 300 ×440 (mm)

Nguồn cấp: Dual -48V DC or dual ~220V AC or mixed DC&AC

Tiêu hao: ≤100W

Nhiệt độ hoạt động: -10°C~50°C

Độ ẩm trung bình: ≤90 %(non-condensing)

Trọng lượng: ≤8 kg

Chuẩn và giao thức:

Giao diện SDH: ITU-T G.957, G.707

Giao diện E1: ITU-T G.703, G.704

Cổng clock: ITU-T G.823

Cổng Ethernet: IEEE 802 G.7041/G.704 2/G.7043 and G.8040

 

->Tham khảo thêm các Model SDH/MSPP Multiplexer mà công ty chúng tôi cung cấp:

+ Multi-service Access Node TDM / IP – AM3440-A

https://switchquang.com/products/multi-service-access-node-tdm-ip-am3440-a/

+ Multi-service Access Node TDM / IP – AM3440-B

https://switchquang.com/products/multi-service-access-node-tdm-ip-am3440-b/

+ Multi-service Access Node TDM / IP – AM3440-C

https://switchquang.com/products/multi-service-access-node-tdm-ip-am3440-c/

+ Multi-service Access Node TDM / IP – AM3440-D

https://switchquang.com/products/multi-service-access-node-tdm-ip-am3440-d/

+ SDH/STM1 Multiplexer ADM/TM-09150S

https://switchquang.com/products/sdh-stm-1-multiplexer-adm-tm-o9150s/

+ SDH/STM1 Multiplexer ADM/TM-09100

https://switchquang.com/products/sdh-stm-1-multiplexer-adm-tm-o9100/

+ Bộ tách ghép kênh quang STM1/STM4/STM16: H9MO LMFIT

https://switchquang.com/products/bo-tach-ghep-kenh-quang-sdh-mspp-stm-1-stm-4-stm-16-h9mo-lmfit/

+ Bộ tách ghép kênh quang STM1/STM4/STM16: H9MO LMFE

https://switchquang.com/products/bo-tach-ghep-kenh-quang-sdh-mspp-stm-1-stm-4-stm-16-h9mo-lmfe/

+ Bộ tách ghép kênh quang STM1/STM4/STM16: H9MO LMXE

https://switchquang.com/products/bo-ghep-kenh-quang-sdhmspp-va-pcm-stm-1stm-4stm-16-model-h9mo-lmxe/

 

Hoặc liên hệ trực tiếp với công ty chúng tôi để được hỗ trợ một cách nhanh chóng và chính xác nhất:

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Mạng Viễn Thông Thanh Bình

Địa chỉ: Số 37, ngõ 130, đường Nguyễn Khóai, P.Thanh Lương, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội

Hotline: 0856.888.666 – 0911.910.910

Thibft kế web bởi Hoangweb.com