;

Bộ ghép kênh quang SDH/MSPP STM-1/STM-4/STM-16: H9MO-LMXE.V8 MSTP

Thiết bị tách ghép kênh quang H9MO-LMXE.V8 MSTP

H9MO-LMXE.V8 là một trong những thiết bị tách ghép kênh quang  được sản xuất bởi công ty Huahuan – China, là thiết bị SDH & IP nhỏ gọn, hiệu quả, chi phí . Được thiết kế cho các ứng dụng tàu điện ngầm và truy cập mạng, cung cấp dịch vụ truyền dẫn TDM và các dữ liệu khác của các nhà cung cấp dịch vụ một cách hiệu quả.

H9MO-LMXE.V8 là một thiết bị nhỏ gọn, gồm các thẻ được thiết kế như là một nút mạng giữa SDH/ IP lõi và các thiết bị CPE từ xa, hoặc được sử dụng như một SDH ADM đa dịch vụ trong mạng vòng hoặc mạng lưới. Thiết kế là khung 3U 19”, có 19 khe cắm card: 2 khe cắm card nguồn 1+1, 1 khe cắm card quản lý, 2 khe cắm card TDMcross, 2 khe cắm card chuyển mạch gói và 12 khe cắm card dịch vụ mở rộng.

Thiết bị tách ghép kênh quang H9MO-LMXE.V8 MSTP

Hỗ trợ 1 + 1 MSP, bảo vệ SNCP

Kênh quản lý có thể là DCC / E1 / VC12

Hỗ trợ lên đến STM-64

E1 BERT testis embedded

Internal clock/external clock/line clock/clock holdover

Dịch vụ Ethernet hỗ trợ đóng gói GFP, nối ảo VC12 và LCAS, PVlan, 802.1Q Vlan. QinQ

Large cross-connect matrix capacity is 384*384 VC-4 level full cross connection or 136*136 192 remotesite’s Ethernet over 4*E1 aggregation

192 Ethernet over SDH aggregation

H9MO-LMXE hỗ trợ các tính năng

Hỗ trợ giao diện quang điện lên đến 10 Gigabit

Tuân thủ chuẩn MPLS-TP

Tương thích với ITU-T G.8031, G.8032

Hỗ trơk E-Line, E-Tree, and E-LAN

1+1 Redundancy for Ethernet Aggregation Cards

Hỗ trợ LACP, 802.1Q, QinQ, xSTP…

Hỗ trợ Carrier Class OAM (IEEE 802.3ah, IEEE 802.1ag, ITU-T Y.1731)

Hỗ trợ SAToP

Hỗ trợ  RMON

Ethernet Aggregation of 48 remote Ethernet CPEs.

H9MO-LMXE.V8E hỗ trợ các card dịch vụ:

STM-1o/STM-1e/STM-4/STM-16/STM-64

10GE(Optical)

GE/FE(Opticaland Electrical)

E1/V.35/E3/DS3

Digital subscriber line access

Thông số thiết bị tách ghép kênh quang H9MO-LMXE.V8 MSTP

Giao diện Uplink SDH:

Dung lượng: 8×STM-1o, or 4×STM-1e, or 4×STM-4, or 4×STM-16, or 4×STM-64

Kết nối: SC/PC or FC/PC

Spec: S1.1, S1.2, L1.1, L1.2, S4.1, S4.2, L4.1, L4.2, S16.1, S16.2, L16.1, L16.2, S64.1, S64.2, L64.1, L64.2, Dual/Single fiber bi-directional interface are optional

Giao diện Uplink Ethernet:

Dung lượng: 2×10GE optical interfaces(1+1 Redundancy)

Kết nối: SFP+ Optical Module, LC/PC

Giao diện SDH/PDH

Tối đa E1: 288E1

Tối đa E3/DS3: 12E3/DS3

Tối đa V.35: 24

Ethernet:

Số lượng GE điện tối đa: 24

Số lượng FE điện tối đa: 72

Số lượng GE quang tối đa: 144

Công suất kết nối chéo:

Uplink STM-1: High order 20×20 VC-4s, Low order 1260×1260 VC12s

Uplink STM-4: High order 32×32 VC-4s, Low order 2016×2016 VC-12s

Uplink STM-16: High order 96×96 VC-4s, Low order 3024×3024 VC-12s

Uplink STM-64: High order: 384×384 VC-4s, Low order: 8568×8568 VC-12s

Uplink by 10GX: IP Switching capacity of 64Gbps

Quản Lý:

Giao diện quản lý: 10/100 Base-T (can be cascaded)

Giao diện EOW: Standard socket RJ11

Kích thước: 3U: 136 × 240 ×440 (mm)

Nguồn cấp: -48V DC or dual power supply

Tiêu hao: ≤100W

Nhiệt độ hoạt động: 0°C~50°C

Độ ẩm trung bình: ≤90 %(non-condensing)

Trọng lượng: ≤8 kg

Chuẩn và giao thức:

Giao diện SDH: ITU-T G.957, G.707

Giao diện E1: ITU-T G.703, G.704

Cổng clock: ITU-T G.823

Cổng Ethernet: IEEE 802 G.7041/G.704 2/G.7043 and G.8040

->Tham khảo thêm các Model SDH/MSPP Multiplexer mà công ty chúng tôi cung cấp:

+ Multi-service Access Node TDM / IP – AM3440-A

https://switchquang.com/products/multi-service-access-node-tdm-ip-am3440-a/

+ Multi-service Access Node TDM / IP – AM3440-B

https://switchquang.com/products/multi-service-access-node-tdm-ip-am3440-b/

+ Multi-service Access Node TDM / IP – AM3440-C

https://switchquang.com/products/multi-service-access-node-tdm-ip-am3440-c/

+ Multi-service Access Node TDM / IP – AM3440-D

https://switchquang.com/products/multi-service-access-node-tdm-ip-am3440-d/

+ SDH/STM1 Multiplexer ADM/TM-09150S

https://switchquang.com/products/sdh-stm-1-multiplexer-adm-tm-o9150s/

+ SDH/STM1 Multiplexer ADM/TM-09100

https://switchquang.com/products/sdh-stm-1-multiplexer-adm-tm-o9100/

+ Bộ tách ghép kênh quang STM1/STM4/STM16: H9MO LMFIT

https://switchquang.com/products/bo-tach-ghep-kenh-quang-sdh-mspp-stm-1-stm-4-stm-16-h9mo-lmfit/

+ Bộ tách ghép kênh quang STM1/STM4/STM16: H9MO LMFE

https://switchquang.com/products/bo-tach-ghep-kenh-quang-sdh-mspp-stm-1-stm-4-stm-16-h9mo-lmfe/

+ Bộ tách ghép kênh quang STM1/STM4/STM16: H9MO LMXE

https://switchquang.com/products/bo-ghep-kenh-quang-sdhmspp-va-pcm-stm-1stm-4stm-16-model-h9mo-lmxe/

 

Hoặc liên hệ trực tiếp với công ty chúng tôi để được hỗ trợ một cách nhanh chóng và chính xác nhất:

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Mạng Viễn Thông Thanh Bình

Địa chỉ: Số 37, ngõ 130, đường Nguyễn Khóai, P.Thanh Lương, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội

Hotline: 0856.888.666 – 0911.910.910

Thibft kế web bởi Hoangweb.com